| cung điện | dt. a) Nơi vua ngự làm việc trong cung. // b) Tiếng gọi chung lâu-đài thành quách vua. |
| cung điện | dt. 1. Nơi ởvà làm việc của vua chúa: cung điện nguy nga. 2. Gian phía trong của cung đình để thờ thần thánh. |
| cung điện | dt (H. cung: chỗ vua ở; điện: nhà cao lớn) Nhà cửa của vua chúa: Ngó ra đằng sau, còn thấy một, hai cung điện cũ (Trương Vĩnh Kí). |
| cung điện | dt. Dinh thự vua ở. |
| cung điện | d. Cg. Cung đình. Nhà cửa của vua chúa. |
| cung điện | Tiếng gọi chung những chỗ của vua ở: Trong cung-điện nhà vua không mấy người được vào xem. Lại nói về chỗ hậu cung đình thờ thần: Trong cung-điện chính chỉ có người thú từ mới được vào. |
| Còn vẽ công chúa mặc áo tứ thân thì chắc ông theo sự tích Phật và Phật tổ khi đã rời bỏ cung điện , liền cởi bộ gấm đổi lấy áo cà sa của một vị hoà thượng... Ngọc tuy không hiểu sự tích Phật cũng trả lời liều : Ấy chính thế. |
Mắt biện Nhạc sáng lên , ông biện tò mò hỏi : Thế thầy đã được thấy cung điện nhà vua chưa ? Ông giáo ngại ngùng một lúc , rồi ỡm ờ đáp : Thỉnh thoảng tôi có qua đó. |
| Các thời trước cung điện còn đơn sơ. |
| An lại nhớ phố phường , cung điện ở thần kinh , nhớ đến làng An Thái đông đúc trù phú nằm ở bến sông , da diết nối tiếc cảnh sống ổn định ở đồng bằng. |
| Nhìn đằng sau thấy dấu vết một hai cung điện cũ của vua Lê nay đã đổ nát , bỗng ông cảm thấy bùi ngùi trước cuộc tang thương. |
| Hồ Tây trải qua bao triều đại đổi thay , cung điện lâu đài đều mất hết dấu vết , chỉ còn lại một vũng tang thương nước lộn trời. |
* Từ tham khảo:
- cung độ
- cung đốn
- cung hỉ
- cung hình
- cung hoàn
- cung kéo