| cung đốn | đt. Sắp đặt cho, dâng-nạp cách bắt-buộc: Cung-đốn cho dạ-dày, cung-đốn cho bọn hút máu. |
| cung đốn | đgt. Cung cấp một cách bắt buộc và tốn kém: Quan bắt dân phải cung đốn đủ thứ. |
| cung đốn | đgt (H. cung: cấp cho; đốn: cúi xuống) Bị bắt buộc phải cung cấp thứ gì: Bọn ác ôn đi đến đâu cũng bắt dân làng phải cung đốn rượu và thịt. |
| cung đốn | đt. Dâng, biếu và khoản đãi: Cung đốn bạn bè như anh em. |
| cung đốn | đg. 1. Thết đãi tốn kém. 2. Nh. Cung cấp (cũ): Đem rượu thịt cung đốn bọn thực dân. |
| cung đốn | Bị bách mà phải dâng, phải nộp: Cung-đốn tiền sai cho lính lệ. |
| Vả chăng cũng cần có thì giờ để dinh trấn Bắc Thành kịp phi báo cho các trạm dọc đường thiên lý sửa soạn cáng , ngựa đổi nhau và những đồ nhu dụng cung đốn. |
(15) Thuở ấy vua Minh sai chức Xá nhân là Lý Anh xuống Vân Nam đòi mượn đường đi sang Chiêm Thành , yêu sách những voi ngựa lương thảo , bắt ta phải cung đốn. |
| Thần từng thấy Hoàng Cái ở Nam Hải làm Thái thú Nhật Nam , khi đến nơi thấy đồ cung đốn , trần thiết không đủ , đánh chết người chủ bạ , nhưng rồi cũng bị đánh đuổi. |
| Vua Tống xuống chiếu cho quan sở tại sai sứ thần đón tiếp , cùng đi đến cửa khuyết , mọi khoản cung đốn dọc đường đều được chu cấp đầy đủ. |
* Từ tham khảo:
- cung hình
- cung hoàn
- cung kéo
- cung khai
- cung khuyết
- cung kiếm