| cung kiếm | dt. Cây cung và thanh gươm, binh-khí con nhà tướng: Làng cung kiếm rắp ranh bắn sẻ. (CP.) |
| cung kiếm | dt. Cung và kiếm; dùng để chỉ binh khí, việc binh: việc cung kiếm. |
| cung kiếm | dt (H. cung: cái cung; kiếm: gươm) 1. Vũ khí thời xưa: Xếp cung kiếm, cầm thư vào một gánh (NgCgTrứ) 2. Những người làm nghề võ thời xưa: Làng cung kiếm rắp ranh bắn sẻ (CgO). |
| cung kiếm | d. Võ khí thời xưa nói chung. Ngr. Những người làm nghề võ (cũ): Làng cung kiếm. |
| cung kiếm | Cung với gươm. Nói về nghề võ. |
* Từ tham khảo:
- cung lượng giác
- cung miếu
- cung môn
- cung nga
- cung nga thể nữ
- cung nhân