| cung nhân | dt. Người hầu-hạ làm việc trong cung, đàn-bà hoặc đàn-ông thiến. |
| cung nhân | dt. 1. Những người đàn bà hầu ở trong cung nói chung. 2. Tước vua ban cho vợ quan tứ phẩm, thời phong kiến. |
| cung nhân | dt (H. cung: nơi vua ở; nhân: người) Người hầu gái trong cung vua: Đám cung nhân theo hầu nàng công chúa. |
| cung nhân | dt. Đàn bà hầu trong cung. |
| cung nhân | d. 1. Người con gái hầu hạ trong cung vua. 2. Tước ban cho vợ quan tứ phẩm trong thời phong kiến. |
| cung nhân | Cái danh-hiệu của vua ban cho các quan hàm tứ-phẩm: Tứ-phẩm cung-nhân. |
| cung nhân | Tiếng gọi chung những người đàn-bà hầu ở trong cung. |
| Theo Thái bình quảng ký , cung nhân Hàn Thị đề thơ lên chiếc lá đỏ thả trên dòng ngự câu. |
| Niên hiệu Thiệu Phong (2) thứ năm (1345) đời nhà Trần , nàng được tuyển sung vào làm cung nhân , hằng ngày chầu vua ở tiệc rượu hay ở chiếu bạc. |
| Vua thu nạp làm cung nhân. |
| Mùa xuân , tháng giêng , phong ba hoàng hậu là Lan Anh , Khâm Thiên , Chấn Bảo và ba mươi sáu cung nhân , Bấy giờ vua không có con trai , cho nên lập nhiều hoàng hậu và cung nhân , làm đàn chạy để cầu tự. |
Cấm con gái dân gian không được bắt chước kiểu búi đầu tóc như cung nhân. |
| Đưa các cung nhân và con gái họ hàng nhà Lý Huệ Tông gả cho các tù trưởng người Man. |
* Từ tham khảo:
- cung phản xạ
- cung phi
- cung phụng
- cung quăng
- cung quế
- cung tần