| cung nga | dt. Nh. Cung-hoàn. |
| cung nga | - gái hầu trong cung, cung nữ |
| cung nga | Nh. Cung nữ. |
| cung nga | dt (H. cung: nơi vua ở; nga: người con gái đẹp) Người hầu gái trong cung vua: Vụng về cũng thể cung nga (TrTXương). |
| cung nga | dt. 1. Các cô gái hầu hạ trong cung. 2. Hằng-Nga ở trong cung trăng. |
| cung nga | d. 1. Chỗ ở của Hằng Nga, tức là cung trăng. 2. Người con gái hầu hạ trong cung vua dưới thời phong kiến. |
| cung nga | Cô Hằng-nga ở trong cung trăng. Cũng dùng để gọi các người cung-nữ cùng các người đẹp: Cung-nga thể-nữ theo hầu. Đẹp sánh cung-nga. |
| Một rằng duyên , hai rằng là nợ , Sợi xích thằng ai gỡ cho ra… Vụng về cũngcung ngaung nga , Trắm khôn nghìn khéo , chẳng qua mục đồng… Ở trong Nam , vài chục năm về trước , những ai chưa từng đặt chân lên đất Bắc không thể biết thế nào là mưa ngâu. |
| Hiện Nga là nguồn cung khí đốt lớn nhất của châu Âu , nhưng đang cung cấp chỉ 1/3 nguồn cầu , và EU chỉ nhận một nửa nguồn ccung ngaqua ngả Ukraine. |
* Từ tham khảo:
- cung nhân
- cung nữ
- cung phản xạ
- cung phi
- cung phụng
- cung quăng