| cung nữ | dt. Nh. Cung-hoàn. |
| cung nữ | - dt. Người con gái hầu hạ ở cung vua, phủ chúa: Cho đòi cung nữ các nàng chạy ra (Hoàng Trừu). |
| cung nữ | dt. Người con gái hầu hạ ở cung vua, phủ chúa: Cho đòi cung nữ các nàng chạy ra (Hoàng Trừu). |
| cung nữ | dt (H. cung: nơi vua ở; nữ: người con gái) Như Cung nhân: Đời nhà Tần có đến ba trâm cung nữ trong cung cấm. |
| cung nữ | dt. Nht. Cung-nga: Không có niềm trăng và ý nhạc, Có người cung-nữ nhớ thương vua (H. m. Tử) |
| cung nữ | d. Con gái hầu hạ trong cung vua dưới thời phong kiến. |
| cung nữ | Cũng như cung-nhân: Cho đòi cung-nữ các nàng chạy ra (H-Tr). |
| Đặc biệt , biện Nhạc thích thú trước những chi tiết ngộ nghĩnh trong đời sống cung đình : cách bọn thái giám coi sóc đám cung nữ , cách chọn một người đàn bà chung gối qua đêm của Vũ Vương. |
| Điều tôi thấy thú vị là lăng mộ lớn hơn cả trong số đó lại dành cho cung nữ được sủng ái nhất của Mumtaz. |
| Ông cũng bày đèn Hội Quảng chiếu mùa xuân , dựng đài Chuông tiên mùa thu , dựng Vũ đình trên xe đẩy cho cung nữ nhạc ca công múa hát , tấu nhạc ở trên , trong cung đình , ngoài cửa thành trên sân chùa để vua quan và dân chúng cùng thưởng ngoạn. |
| Ừ , trở thành đào hát , không cần phải đóng vai chánh , nổi tiếng làm gì , hát phụ cũng được , đóng vai ác , vai hầu gái , cung nữ , bà già cũng được… Nhưng San mê vai có má nhất. |
| Sau vua thả 3.000 cung nữ , Vụ Hựu lấy được Hàn Thị |
Xuân thành nhật mộ , liễu tà hàn thực đông phong , Lưu thủy ngự câu , tràng đoạn Thượng Dương cung nữ. |
* Từ tham khảo:
- cung phi
- cung phụng
- cung quăng
- cung quế
- cung tần
- cung tần thị nữ