| cung đao | dt. Cây cung và con dao to, binh-khí con nhà tướng: Xếp bút nghiên theo việc cung đao (CD). |
| cung đao | dt. Cung và đao (là hai thứ vũ khí dùng trong chiến tranh thời xưa); chiến tranh: xếp bút nghiên theo việc cung đao. |
| cung đao | dt (H. cung: cái cung; đao: dao) Việc chiến tranh thời xưa: Để chống giặc Nguyên, thanh niên phải xếp bút nghiên theo việc cung đao. |
| cung đao | dt. Cung và gươm đao: Xếp bút-nghiên theo việc cung đao (Đ. thị. Điểm) |
| cung đao | d. Việc chiến tranh nói chung (cũ): Xếp bút nghiên theo việc cung đao (Chp). |
| cung đao | Cung với đao, nói về việc võ: Xếp bút nghiên theo việc cung đao (Chinh-phụ). |
| Sự khác biệt đó tạo nên một mối tương phản lạ lùng : ...Kìa cờ ai tiếng trống gióng xa xa Ai hay là chiếu chỉ triệu chồng ta Chốn giang biên chàng có hay chăng là ... Giọng ca của con Tím chấp chới Từ chàng ra chốn cung đao... Thiếp trông tin chàng như cá trông sao... Sợi dây đờn bây giờ không lẻ loi nữa. |
* Từ tham khảo:
- cung đình
- cung độ
- cung đốn
- cung hỉ
- cung hình
- cung hoàn