| cung cấp | đt. Dâng, phát theo sự cần dùng: Gạo tiền cung-cấp hàng tháng. |
| cung cấp | đgt. 1. Đem lại để cho có những thứ cần dùng: cung cấp đầy đủ nguyên vật liệu sản xuất o cung cấp tài liệu 2. Phân phối theo chế độ ưu tiên những thứ vật liệu cần dùng (trong điều kiện không đủ): Của hàng bán giá cung cấp o chế độ cung cấp. |
| cung cấp | đgt (H. cung: phát cho; cấp: cho) 1. Đưa đến cho những thứ cần dùng: Những tài liệu mà xã hội đã cung cấp cho (ĐgThMai) 2. Phân phối theo tiêu chuẩn: Phân đạm bán theo giá cung cấp. |
| cung cấp | đt. Nộp giúp, tiếp-tế: Cung-cấp lương-thực. |
| cung cấp | đg. 1. Đem những vật dụng hoặc tiền nong cần thiết cho người khác: Cung cấp lương thực cho bộ đội. 2. Được cơ quan Nhà nước phát cho, bán cho vật dụng: Phân đạm bán cung cấp. |
| cung cấp | Dâng nộp, giúp đỡ: Cung-cấp lương tháng cho thầy đồ. |
| Đôi lúc ông tự trách đã không có cách nào giúp đỡ vợ , cung cấp cho vợ một đời sống an nhàn sung túc hơn. |
| Phải thông cảm cho vợ chồng Hai Nhiều , nếu họ không thể tiếp đón gia đình ông giáo một cách nồng hậu niềm nở hơn ! Đời sống đã cung cấp cho họ đủ phiền phức rồi ! Từ lâu , họ đã chủ trương nên thu người lại , thu càng nhỏ càng tốt , lẩn mất trong vô danh để được yên ổn mà sống. |
| Rồi Hai Nhiều cũng đến than phiền số cuốc và rựa lò rèn cung cấp chưa đủ , việc vỡ hoang bị trễ nại sợ không kịp gieo lúa rẫy và tỉa bắp. |
| Bao nhiêu tin tức hắn cung cấp lâu nay đều đúng cả. |
| Với Sài và Hương , nếu họ cần , anh sẵn sàng bán ngay cái xe đạp Thống Nhất mới được cung cấp và cái đồng hồ là tài sản duy nhất của anh để cho họ , không một chút ngần ngừ , suy tính. |
| Mấy năm nay trồng cây nông sản bán cho nhà nước và được cung cấp gạo hàng tháng , làng Hạ Vị không hề biết đến cái đói , nhà nghèo đến đâu thì cũng có con lợn , dăm bẩy con gà , vài chục ba cân gạo. |
* Từ tham khảo:
- cung chiêu
- cung chúc tân xuân
- cung chức
- cung cúc
- cung dưỡng
- cung đàn