| cung cúc | dt. 1. Có dáng đi nhanh cúi mặt xuống, với vẻ vội vã, dường như không chú ý đến xung quanh: bước cung cúc về nhà o cắm đầu cung cúc đi thẳng. 2. Nh. Cặm cụi: cung cúc làm cả năm. |
| cung cúc | trgt 1. Nói đi lùi lũi và nhanh: Cắm đầu cắm cổ, cung cúc mà đi 2. Cặm cụi làm việc: Cung cúc viết lách. |
| cung cúc | ph. 1. Nói đi một cách lùi lũi mà nhanh: Cắm đầu cắm cổ cung cúc mà đi. 2. Cặm cụi: Cung cúc làm việc suốt ngày. |
| Từ cái dáng vẻ to béo , bộ mặt thồn thộn , giọng cười man dại , khả ố , dáng đi ccung cúclềnh lệch và giọng nói vừa có chất nhừa nhựa , vừa có tiếng rin rít của dao mài trên đá , vừa như có gió lùa vào rờn rợn , vừa có tiếng nghiến sin sít nơi kẽ răng khiến cho độ nham hiểm và đểu cáng của Trịnh Bá Thủ càng rõ nét. |
* Từ tham khảo:
- cung đàn
- cung đao
- cung điện
- cung đình
- cung độ
- cung đốn