| cung cấm | dt. Vòng thành vua, cấm người vô ra: Cung cấm nhà vua. |
| cung cấm | dt. Cung vua ở. |
| cung cấm | dt (H. cung: chỗ vua ở; cấm: ngăn cản) 1. Cung điện của nhà vua không dễ ra vào: Nhiều cung nữ âm thầm trong cung cấm 2. Nơi phụ nữ phong kiến ở: Gái thục nữ giữ bề cung cấm, cũng lấy điều dệt gấm thêu hoa (cd). |
| cung cấm | dt. Chỗ vua ở cấm người ngoài ra vào. |
| cung cấm | d. Cung điện của nhà vua trong thời phong kiến. |
| cung cấm | Chỗ vua ở, người thường không được ra vào: Cung-cấm thâm nghiêm. |
| Mùa hạ , tháng 4 , xuống chiếu cho Tả ty lang trung Lý Công Tín ra vào cung cấm để tâu việc , không được ngăn cấm. |
| Anh Vũ sai vợ là Tô thị ra vào cung cấm hầu hạ Đỗ thái hậu , do đó mà Anh Vũ tư thông với Lê thái hậu , nhân thế lại càng kiêu rông , ở triều đình thì khoát tay lớn tiếng , sai bảo quan lại thì hất hàm ra hiệu , mọi người đều liếc nhau nhưng không ai dám nói. |
Cấm các quan trong triều không được đi lại nhà các vương hầu , ở trong cung cấm không được hội họp nhau năm , ba người bàn luận chê bai , ai phạm thì trị tội. |
| Thủ độ sợ việc [33b] tiết lộ thì bị giết cả , bấy giờ mới tự đem gia thuộc thân thích vào trong cung cấm. |
| Vì Trâu Canh ra vào cung cấm , hay dùng những câu kỳ lạ , những kế quỷ quyệt để huyễn hoặc Dụ Hoàng. |
| Đến ngày ấy nghỉ chầu , làm phép trấn yểm trong cung cấm , các quan không một ai được biết. |
* Từ tham khảo:
- cung cầu
- cung chiêu
- cung chúc tân xuân
- cung chức
- cung cúc
- cung dưỡng