| cửa mình | dt. Cái lỗ cơ-quan sinh-dục đàn-bà: Đau trong cửa mình. |
| cửa mình | - d. Phần ngoài của bộ phận sinh dục nữ. |
| cửa mình | dt. Phần ngoài của bộ phận sinh dục nữ. |
| cửa mình | dt âm hộ: Viêm cửa mình. |
| cửa mình | dt. Chỗ đàn bà đẻ con ra, tức âm-hộ. |
| cửa mình | Âm hộ. |
| cửa mình | Tức là “âm-hộ”. |
| Bính muốn gượng dậy để đi đi lại lại cho khuây khỏa , song cửa mình vẫn còn sưng lên , hai ống chân mỏi nhừ vì xương đầu gối như sắp bong ra. |
| Thị lại thấy hai cái tý thị co tròn lại , phía cửa mình nước đang ào ra. |
| Tuy nhiên , bạn chỉ có thể may nhỏ phía bên ngoài ccửa mình, không thể tác động được sâu vào bên trong , nên phần ống âm đạo vẫn giãn rộng. |
* Từ tham khảo:
- cửa nát nhà tan
- cửa nát nhà xiêu
- cửa ngang cổng hậu
- cửa ngõ
- cửa nhà
- cửa ô