| cửa ô | dt. Cửa ở các đường ra vào một thành phố cổ: Hà Nội có năm cửa ô. |
| cửa ô | dt Cổng phải đi qua để vào kinh đô trong chế độ phong kiến: Cửa ô Quan-chưởng ở Hà-nội. |
| cửa ô | dt. Cửa vào một ngoại-ô. |
| cửa ô | Cửa phải đi qua để vào một kinh đô xưa. |
| Một giọng nói ồm ồm cất lên : Ô kìa , quan Chánh sứ , bữa ngài hồi quốc tôi bận việc quan nên không thân ra cửa ô nghênh tiếp được , xin ngài tha cho cái tội thất lễ. |
| Công ty xe điện cũng được lệnh leng keng cả đêm để đưa đón khách từ các bến xe ở cửa ô vào nội thành. |
| Tuy nhiên cũng có người trốn vào nhưng lại bị cảnh sát bắt đem ra cửa ô hay xua đi. |
| Trong cuốn Lịch sử Hà Nội , nhà sử học người Pháp Philippe Papin viết : "Chợ thường họp ở cạnh các cửa ô xung quanh tường thành Kẻ Chợ. |
| Từ năm 1749 khi xây dựng bức tường Đại đô và có thêm tám cửa ô thì số lượng chợ tăng thêm". |
| Quan phủ nhanh nhảu mở một cánh cửa ô tô và giục : Thôi mợ lên xe đi đi ! Kẻo nữa tối nay thứ bẩy , ngài lại đi chơi đâu chăng. |
* Từ tham khảo:
- cửa quan
- cửa quay
- cửa quyền
- cửa quyết
- cửa rả
- cửa rộng lầu cao