| cửa mở | dt. Lối được mở ra ở nơi chướng ngại vật phòng ngự bị phá để tiến công trận địa. |
| cửa mở | tt, trgt Mở rộng sự giao lưu với nước ngoài: Chính sách cửa mở. |
Trong lúc đó , Trương đứng sau một cánh cửa mở hé nhìn ra đầu phố. |
Thấy cửa mở và có đèn sáng , hai người chậm bước lại , tò mò nhìn vào trong , Loan nói : Họ sang ghê. |
| cửa mở , một người đàn bà , tay bế con , thấy Giao buộc mồm kêu : Anh Giao ! Nàng nhận ngay ra được cậu học trò , bạn học của chồng ngày trước. |
| Bỗng cánh cửa mở tung ra , làm Ngọc suýt té nhào. |
| Lần thứ hai cửa mở. |
Sau cửa mở , thấy Dung bước ra mắt đỏ hoe như mới khóc , và bẽn lẽn không dám trông bà khách. |
* Từ tham khảo:
- cửa nát nhà xiêu
- cửa ngang cổng hậu
- cửa ngõ
- cửa nhà
- cửa ô
- cửa Phật