| cưỡng đoạt | - đgt. (H. đoạt: cướp lấy) Chiếm lấy bằng sức mạnh: Cưỡng đoạt của cải của nhân dân. |
| cưỡng đoạt | đgt. Chiếm đoạt tài sản, vật chất, bằng sức mạnh: cưỡng đoạt tài sản. |
| cưỡng đoạt | đgt (H. đoạt: cướp lấy) Chiếm lấy bằng sức mạnh: Cưỡng đoạt của cải của nhân dân. |
| Ngày 16/4 , Cục Cảnh sát hình sự (C45 Bộ Công an) cho biết vừa ra quyết định khởi tố bị can , tạm giam Sơn về tội Ccưỡng đoạttài sản. |
| Đây là những đối tượng có nhiều tiền án về tội trộm cắp tài sản , ccưỡng đoạttài sản và cố ý gây thương tích. |
| Quảng Ninh : Bắt khẩn cấp 3 đối tượng giả danh công an để ccưỡng đoạttài sản. |
| Ngày 30/11 , Phòng Cảnh sát hình sự Công an tỉnh Quảng Ninh cho biết đã ra lệnh tạm giữ hình sự 3 đối tượng về hành vi ccưỡng đoạttài sản gồm : Nguyễn Đức Anh (SN 1994 , trú tại tổ 10 , khu 10 , phường Trần Hưng Đạo) ; Bùi Huy Thắng (SN 1991 , trú tại tổ 94 , khu Đồn Điền , phường Hà Khẩu) và Trần Mạnh Cường (SN 1993 , trú tại tổ 10 , khu 3 , phường Hồng Gai , TP Hạ Long). |
| Theo kết quả điều tra ban đầu , từ ngày 12/11 đến ngày 27/11 , 3 đối tượng trên đã giả danh Công an để đe dọa , ccưỡng đoạttài sản của những người bán xổ số kiêm ghi lô tô , số đề trên địa bàn TP Hạ Long (Quảng Ninh). |
| Có những trường hợp bị bọn chúng ccưỡng đoạtgần 10 triệu đồng. |
* Từ tham khảo:
- cưỡng hiếp
- cưỡng hôn
- cượng
- cượng cầu
- cướp
- cướp bóc