| con bệnh | dt. Người bị bệnh, đang điều trị bệnh: Các con bệnh được chữa trị chu đáo. |
| con bệnh | dt Người có bệnh: Bác sĩ săn sóc con bệnh. |
| con bệnh | d. Người ốm, đối với thầy thuốc. |
| Đây không còn là một người đàn ông nữa mà là một con bệnh. |
| Thị nắm tay vào con giống và nín thở để nghe ngóng , như cái cách thầy lang bắt mạch cho con bệnh. |
Cụ quay trở lại dặn người con trưởng đang híhoáy lau bộ khay trà : Thày vào trong cụ Ðiều để rồi cùng sang làng bên thăm một con bệnh già. |
| con bệnh này , tốn nhiều sâm lắm. |
| Không hiểu là cái gì "hỏng rồi" , ông huyện Khỏe mặt như chàm đổ , sợ sệt nhìn con bệnh bây giờ đang lăn lộn như có ai cấu rốn. |
| Anh nhận ra đó là tiếng hú của Quang , con bệnh tâm thần , một mình làm cư dân trên đỉnh đồi không biết đã từ bao lâu naỷ Thỉnh thoảng Quang lại gào lên như thế. |
* Từ tham khảo:
- con bồng con mang
- con buôn
- con cà con kê
- con cả
- con cá lá rau
- con cái