| con bọ | dt. Nút chỉ may nhiều bận để chận đường nách cho đừng tét: Đóng con bọ, thắt con bọ. // dt. Thanh gỗ có ngàm để chịu đầu trính thế cho cột (Xt. Bọ). |
| con bọ | dt. 1. Thanh gỗ có ngàm đỡ lực cho đầu kèo. 2. Đường chỉ dọc dính hai mối vải. |
| con bọ | d. Đường chỉ dọc đính hai mối vải: Khâu con bọ ở túi quần. |
| Một con bọ như một hạt đỗ màu đỏ thắm bò trên đầu gối chàng , xoè cánh toan bay rồi lại cụp vào. |
| Trương ngầm nghĩ : Không biết con bọ ấy nó có những ý tưởng gì trong óc mà nó sống làm cái gì ? Trương giơ tay bắt con bọ và nghĩ đến lúc này nó nhất quyết bay đi thì nó sẽ không chết. |
| Chàng bóp mạnh cho đến khi con bọ nát nhừ trong hai ngón tay. |
| Trên cành bồ kết , một con bọ ngựa non giơ hai càng tìm chỗ níu rồi đánh đu chuyền từ lá nầy sang lá khác. |
| Bắt được nó thì chán ngay , chỉ là một con bọ mùi hôi , ánh sáng ở bụng đục mờ mờ , chẳng có gì là đẹp nữa. |
| Thầy giáo đã nhiều lần khen , bảo tôi vẽ những hình con bọ dừa , con bướm phóng đại to như cái quạt treo lên bảng làm bài học cho cả lớp kia mà ! Tôi chẳng đủ thì giờ nghĩ lan man những chuyện đâu đâu nữa. |
* Từ tham khảo:
- con buôn
- con cà con kê
- con cả
- con cá lá rau
- con cái
- con cha cháu ông