| con cả | dt. Người con lớn nhất trong gia đình (trong quan hệ với những người con sinh sau như con thứ, con út). |
| con cả | dt Người con trai sinh trước nhất: Là con cả phải làm gương cho cac em. |
| con cả | dt. Con sinh ra đầu (miền Nam gọi là con hai) |
| con cả | d. Con trai đẻ ra trước nhất. |
| Song vì nàng cho đó là một việc tự nhiên , tự nhiên như ngày nào nàng cũng phải thổi cơm , gánh nước , tưới rau , xay lúa... Vả bao nhiêu con gái trong làng cũng lấy chồng , cũng có ccon cả. |
| Hình như sắp cưới rồi mà không nói chuyện gì với con cả. |
Mẹ Sơn hỏi : Con Hiên không có cái áo à ? Bẩm nhà cháu độ này khổ lắm , Chẳng để dành được đồng nào may áo cho con cả. |
| Qua khỏi cơn bồn chồn thái quá ban đầu , ông giáo đủ bình tĩnh nhận thấy Kiên cẩn thận và lo xa , thầm cảm phục đức tính hiếm có của đứa con cả. |
| Lúc nhìn theo đoàn thuyền quan chở của cải các xứ đàng trong về cho quốc phó , lối nhìn trằm lặng ngầm chứa nhiều nghĩa của đưa con cả đã khiến ông giáo vui , cái vui tìm được bạn đường. |
| Đứa con cả của tôi năm nay 21. |
* Từ tham khảo:
- con cái
- con cha cháu ông
- con chạch
- con chàng
- con cháu
- con cháu được ngày giỗ ông