| con chạch | dt. Bờ đắp men dài để ngăn nước: đắp bờ con chạch o đê con chạch. |
| con chạch | dt 1. Bờ đất đắp cao để ngăn nước lên: Đắp đê con chạch 2. Vết roi đánh trên da (thtục): Bị mấy con chạch rồi mà không sợ à?. |
| con chạch | d. 1. Bờ đất đắp trên đê để ngăn nước lên. 2. Vết roi trên da. |
| Nếu viêm gan vàng da lấy 5 ccon chạch, đậu phụ 1 miếng ; hầm chạch với đậu phụ cho nhừ , ăn 2 lần/ ngày. |
* Từ tham khảo:
- con cháu
- con cháu được ngày giỗ ông
- con cháu khôn hơn ông vải
- con chạy
- con chẳng chê cha mẹ khó
- con chấy cắn đôi