| con cái | dt. Những con trong nhà, gồm cả trai gái: Em về nuôi cái cùng con, Để anh đi trẩy nước-non Cao-Bằng (CD). |
| con cái | dt. Con, thế hệ con nói chung: Con cái đã trưởng thành o chăm lo việc học hành của con cái. |
| con cái | dt 1. Con của một gia đình: Con cái nhà ai đến ngồi khóc đây (Ng-hồng) 2. Động vật thuộc giống cái: Nuôi chó, ông ấy không thích con cái. |
| con cái | 1. dt. Con: Con cái đầy nhà. 2. tt. Con vật thuộc về giống cái: Con cái, con đực. |
| con cái | d. Nh. Con, ngh. 1. |
| con cái | d. Động vật thuộc giống cái. |
| con cái | Nói chung về con. |
| Không biết anh ta con cái nhà ai ? Chắc nhà giàu vì người ta khám thi thể thấy có gần trăm bạc trong túi. |
| Hai vợ chồng hoà hợp thương yêu nhau lắm , lấy nhau được trên hai năm cũng chưa có con cái gì. |
| Văn vẫn còn hậm hực , chàng tiếp tục nói : Nếu như anh không nghĩ thế thì tôi xin hỏi anh : tại sao anh lại bỏ cái nghề viết văn soạn sách ? Minh cố gượng cười : Ai bảo anh rằng tôi sẽ bỏ... Không đợi Minh nói hết câu Văn đã cắt ngang : Thế thì tại sao lại xin đi dạy học ? Chẳng lẽ đi dạy học mà không viết được văn à ? Thôi , tôi xin anh ! Đã bận bịu vào học trò thì chẳng khác nào bận bịu vào con cái. |
Cụ Tú lúc đó mới goá vợ nên đưa cả con cái lên huyện cho tiện đường dạy dỗ , còn Huy thì cụ đã cho trọ học nhà ông Phán Hai ở Hà Nội. |
Mai mỉm cười : Thực nhé , anh yêu em mãi mãi nhé ! Vậy anh nói thực : anh có muốn em có con không ? Lộc ngẫm nghĩ rồi thong thả đáp : Anh xin thú thực : Khi anh bắt đầu yêu em , thì anh chỉ tưởng tới hạnh phúc của ái tình , chứ không bao giờ anh có nghĩ về gia đình về con cái. |
| Hồng liếc mắt thoáng nhìn thấy lại nhớ đến dì ghẻ , và tưởng tượng ra một cảnh gia đình ầm ỹ , hỗn độn , chồng nhiếc vợ , vợ to tiếng với chồng , chửi mắng con cái. |
* Từ tham khảo:
- con chạch
- con chàng
- con cháu
- con cháu được ngày giỗ ông
- con cháu khôn hơn ông vải
- con chạy