| con buôn | dt. Kẻ chuyên nghề buôn bán (hàm ý coi khinh): tính toán theo lối con buôn o thủ đoạn con buôn. |
| con buôn | dt Kẻ làm nghề buôn bán thường dùng những mánh khoé lừa lọc để kiếm lời: Bọn con buôn thường kiếm cách trốn thuế. |
| con buôn | d. Người làm nghề buôn bán hay dùng những mánh khoé lừa lọc để kiếm lời. |
| Cuối cùng người lương thiện chẳng dám mang theo thứ gì ngoài bộ quần áo rách và mo cơm mắm , còn bọn con buôn thì nhởn nhơ làm giầu vì đã mau chóng ăn ý với bọn lính. |
| Bốn người kia gồm ông duyện lại có thói quen hay nháy con mắt phải , ông cai tổng vùng bên kia sông , ông biện lại vùng An Thái và một người có dáng dấp nhanh nhẹn bặt thiệp của một con buôn. |
| Họ không gùi muối ra trại đổi hàng nữa vì đã bị đám con buôn người Kinh tranh giành thị trường , nhưng cả đến bắp ngô , măng le , thị rừng cũng biến mất trên các chợ nhỏ vẫn thường họp mỗi sáng ở bìa rừng. |
| Bọn con buôn người Tàu được dịp kiếm những món lợi khổng lồ , nhờ bán rao chức tước và độc quyền chuyên chở hàng hóa từ Tuy Viễn sang Phù Ly. |
| Tôi phụ trách bọn lính phủ đầu hàng và bọn con buôn bị tình nghi. |
| Đứa nào mang đến thế ? Nhật cố chậm trả lời tăng sự quan trọng của mình : Một con buôn khả nghi. |
* Từ tham khảo:
- con cả
- con cá lá rau
- con cái
- con cha cháu ông
- con chạch
- con chàng