| còi xương | - tt. (Cơ thể) có xương phát triển kém hoặc biến dạng, do thiếu một vài tố chất: Đứa bé bị còi xương bệnh còi xương. |
| còi xương | tt. (Cơ thể) có xương phát triển kém hoặc biến dạng, do thiếu một vài tố chất: Đứa bé bị còi xương o bệnh còi xương. |
| còi xương | dt Bệnh do thiếu can-xi sinh ra gầy gò: Em bé bị còi xương phải đưa đi bệnh viện. |
| Thiếu canxi , thai nhi rất dễ ccòi xương, kém phát triển , biến dạng cấu tạo xương. |
| Trẻ trong độ tuổi này đặc biệt dễ mắc nhiều bệnh như ccòi xương, thiếu máu , nhiễm giun sán , tiêu chảy , Do đó , PGS. |
| Thiếu Vitamin D có thể dẫn đến bệnh phổi và ccòi xương. |
| Đối với trẻ ccòi xương: Uống 1.200 5.000 IU mỗi ngày trong 4 tuần , sau đó tiếp tục dùng liều dự phòng. |
| Các chất này có trong rau diếp , dền , chân vịt , bông cải xanh , bắp cải , bó xôi , cần tây... Tự ý bổ sung canxi Trẻ thiếu canxi kéo dài sẽ ccòi xương, chậm lớn. |
| còi xương, suy dinh dưỡng là hậu quả của việc canxi không được cung cấp đầy đủ ở trẻ em. |
* Từ tham khảo:
- cõi âm
- cõi bờ
- cõi đời
- cõi lòng
- cõi phàm
- cõi thế