| cõi lòng | dt. Trong lòng, nơi chấp-chứa sự suy-nghĩ, vui, buồn, giận, ghét: Ôm-ấp biết bao tâm-sự nơi cõi lòng. |
| cõi lòng | dt. Những ý nghĩ, tình cảm chất chứa sâu thẳm trong mỗi người: biểu lộ tình cảm từ cõi lòng mình. |
| cõi lòng | dt Tình cảm của mỗi người; Tâm tình của mỗi người: Cùng sống với nhau nhưng hiểu sao được hết cõi lòng của nhau. |
| cõi lòng | d. Mối tình chứa trong lòng, trong tâm khảm. |
Cứ đem cái cảm tưởng của ta khi gặp mùa xuân tới có lẽ ta cũng đoán được cõi lòng của Minh như thế nào khi tìm lại được ánh sáng trong một ngày đầu xuân... Lúc băng mắt vừa được tháo ra , Minh ngơ ngác nhìn quanh mình lấy làm lạ. |
Nay chồng nàng tỏi bệnh , niềm vui tràn ngập khắp cõi lòng Liên nên không còn chỗ để cho những chuyện nào khác nữa. |
| Nàng đang tan nát cõi lòng lại nghe tiếng Nhung hỏi : Mua hoa huệ nhé ? Đừng ! Ruồi nó đến bâu vào thì khổ cả nút ! Mạc cười lớn , chêm vào một câu : Nhà bán hoa có khác ! Biết rành mạch lắm ! Nhung chợt quắc mắt lên mắng : Cháu không được hỗn ! Liên càng nghe càng thấy uất ức. |
| Nhưng vì chàng thấy hổ thẹn với lương tâm... Và rồi ‘ngựa quen đường cũ’ , thói chơi bời ham vui tửu sắc lại nổi lên xâm chiếm cõi lòng của Minh. |
| Chính Liên nhiều lúc cũng tự hỏi rằng trong thời gian Minh đổ đốn sinh tật làm tan nát cõi lòng nàng thì Văn vẫn thường lui tới an ủi nàng khuyên nàng. |
| Lau lách ở ven hồ kêu lên những tiếng rì rào y như thể những tiếng than nhỏ bé ; nước vỗ vào bờ nghe trầm trầm ; qua những chùm lá , qua những cành cây , gió rì rào như kể chuyện xa xưa và giục người ta xích lại gần nhau cho âcõi lòng`ng hơn một chút. |
* Từ tham khảo:
- cõi thế
- cõi tiên
- cõi trần
- cõi tục
- cói
- cói