| cõi thế | Nh. Cõi trần. |
| cõi thế | dt Như Cời đời: Cần chi phải bon chen trong cõi thế. |
| cõi thế | d. Nh. Cõi đời. |
Mẹ cái Tý thì nhìn nó suy tính vắn dài nhưng rồi thấy thân hình nó vẫn còm cõi thế bèn chép miệng thở dài : Sắp mười hai tuổi rồi mà bé tý như đứa lên tám vậy thôi. |
| Song nghĩ cái giá băng ngọc ở trên mây , mà đi kết mối tóc tơ ở cõi thế , vạn nhất tiếng tăm vỡ lở , thiên hạ chê cười , quần tiên chúng ta e không khỏi mang tiếng lây được. |
| Tiên hoàng xa lìa cõi thế , kẻ chưa chết này chỉ muốn chết theo , không muốn trông thấy việc đời nữa , huống chi lại phải nhìn thấy con mình sắp bị nguy hiểm nữa". |
* Từ tham khảo:
- cõi trần
- cõi tục
- cói
- cói
- cói ba gân
- cói bàn tay