| cõi tiên | dt. (truyền): Tiên cảnh, nơi bậc thần-tiên ở. // dt. (R) Nơi sung-sướng thong-thả thường được người đời ao-ước đến sau khi chết: Xin cầu-chúc anh-hồn ông cụ được lên cõi tiên. |
| cõi tiên | dt. Thế giới của tiên, đầy cảnh đẹp, có cuộc sống sung sướng, hạnh phúc, theo trí tưởng tượng của con người: như lạc vào cõi tiên. |
| cõi tiên | dt Thế giới tưởng tượng trong đó những vị tiên sống sung sướng, vui vẻ: Cõi đời đâu phải là cõi tiên. |
| cõi tiên | dt. Cõi mình tưởng tượng là có người sống đời đời. |
| cõi tiên | d. Thế giới mộng tưởng, đầy hạnh phúc. |
| Hai chàng buồn rầu muốn trở lại cõi tiên nhưng không tìm thấy lối cũ đâu nữa. |
(15) Vườn lãng : Chỉ cõi tiên , cũng như La Phù , Bồng Đảo đều là nơi tiên ở. |
| Nào có biết chốn này lại có Tử phủ Thanh đô ! Lần mò lên được tới đây , chẳng khác như mình đã mọc cánh mà bay lên đến cõi tiên vậy. |
| Sau những từ Vũ Lăng , nguồn Đào , thôn đào vừa chỉ nơi ẩn dật cũng vừa chỉ cõi tiên. |
| Vua nghe lời , rồi Khánh làm lễ tâu ghi vào sổ phụng đạo vào cõi tiên. |
| Cung đường bỗng trở nên huyền bí hơn , chúng tôi cảm giác như đang đi lạc vào ccõi tiên. |
* Từ tham khảo:
- cõi tục
- cói
- cói
- cói ba gân
- cói bàn tay
- cói biển