| cói | dt. (thực): Lát, loại cỏ phơi khô dùng dệt chiếu, đan buồm: Chiếu cói, buồm cói. |
| cói | dt. (động): X. Cò bợ. |
| cói | - dt. (thực) Loài cây thân có ba cạnh, mọc ở vùng nước lợ, dùng để dệt chiếu, đan buồm: Giường mây, chiếu cói, đơn chăn gối (Tố-hữu). |
| cói | dt. Cây mọc dại ởbãi lầy mới bồi có nước lợ dọc triền sông và cửa sông, cao đến 1,2m, mập, có các mặt lõm, lá ít, hình dải - ngọn giáo mép nhẵn, được trồng ở vùng ven biển để dệt chiếu hay làm túi xách, bao đựng...; còn gọi là cây lác: cánh đồng cói o chiếu cói o bị cói. |
| cói | dt. Cò bợ: bắt được con cói. |
| cói | dt (thực) Loài cây thân có ba cạnh, mọc ở vùng nước lợ, dùng để dệt chiếu, đan buồm: Giường mây, chiếu cói, đơn chăn gối (Tố-hữu). |
| cói | dt (đ). Loại cò nhưng lớn hơn nhiều: Con cò ăn bên kia hói, con cói ăn bên kia sông. Thường cũng gọi là cói cói. |
| cói | dt (th). Loại cây lát mọc ở nước mặn thường dùng dệt chiếu, đan buồm, đan bao. Cói nước, cói cơm, cói trắng. |
| cói | đt. Dùng que hay sào dài lấy vật gì ở cao, hay ở dưới sâu (có nơi gọi là khươi): Cời trái cây, cời than. |
| cói | d. Loài cây thân ba cạnh, mọc ở chỗ có nước, dùng để dệt chiếu, đan buồm, đan bao... |
| cói | d. Nh. Cò bợ. |
| cói | Một thứ cỏ mọc ở nước mặn, dùng để dệt chiếu, đan buồm. |
| cói | Tiếng Nghệ-Tĩnh gọi con cò-bợ(xem chữ cò). Văn-liệu: Con cò ăn bên kia hói (ngói), con cói ăn bên này sông. |
Lên đến gác , nàng ngồi tựa vào một chiếc ghế dựa bằng cói bện , thở hổn hển : Ðã bảo không đi , lại cứ lôi người ta đi cho bằng được ! Căn nói mỉa : Ban nãy cười như nắc nẻ thì không sao. |
| Nàng đến cạnh bàn giở các gói bọc giấy nhật trình buộc bằng dây cói : những thức ăn rẻ tiền mua hấp tấp ở các hiệu khách trước giờ đóng cửa đêm ba mươi. |
| cói một lần An suýt kêu lên vì thấy khuôn mặt mẹ giống y khuôn mặt một xác chết. |
| cói lẽ khoảng vài hôm nữa. |
| Nhìn đôi dép cói đi trong nhà vẫn nghếch mũi vào nhau anh biết Sài chưa hề bước vào nhà. |
Nói rồi anh nhanh chóng quàng chiếc bị cói đang là ”mốt“ của những người sang trọng hiện nay sang ghi đông xe Châu. |
* Từ tham khảo:
- cói bàn tay
- cói biển
- cói cánh
- cói cạnh
- cói củ
- cói dù