| cõi đời | dt. Đời, lúc con người còn sống, còn hoạt-động: Sống trên cõi đời mà không làm gì nên thân thì sống làm quái gì. |
| cõi đời | - dt. Thế giới hiện tại (của những người đang sống). |
| cõi đời | dt. Thế giới hiện tại (của những người đang sống). |
| cõi đời | dt Cuộc sống của người ta: Còn sống trên cõi đời, còn phải đóng góp cho đời. |
| cõi đời | dt. Cõi sống, đời đương sống, trái với cõi chết. |
| cõi đời | d. Cg. Cõi thế. Thế gian, nơi người đời sống. |
| Anh giấu em và dùng em phải , anh đã dùng em để khuây khoả những ngày còn sống thừaanh khốn nạn đến nỗi cứ nuôi lấy tình yêu của em để được chút sung sướng vớt vát lại đôi chút ở đời cũng như trước kia anh dùng những gái nhảy , ả đào , gái giang hổ để mau vui trước khi từ giã cõi đời. |
| Miền ấy đối với chàng có vẻ một miền xa xôi để chàng quên hết những chuyện cũ , quên hết trong tay Thu trước khi từ giã cõi đời. |
Ðau lòng cho em quá ! Ðến lúc được cái hạnh phúc anh yêu dấu , yêu bằng một thứ tình khác xa với những thứ tình giả dối kia , thì lại là lúc em phải từ giã cõi đời. |
| Em đã làm được như thế , em đã nén lòng em đi để cho anh vui từ sáng đến giờ , mà em , em cũng đã vui , vui một lần chót , trước khi từ giã cõi đời , trước khi vĩnh biệt anh. |
| Chàng vẫn tin là Văn yêu Liên , và Liên cũng sẽ yêu Văn nếu không có sự hiện diện của mình trên cõi đời này. |
| Có lúc chàng tự cho mình là một kẻ khốn nạn không đáng sống trên cõi đời này nữa. |
* Từ tham khảo:
- cõi phàm
- cõi thế
- cõi tiên
- cõi trần
- cõi tục
- cói