| cô nhắc | (cognac) dt. Rượu mạnh được sản xuất ở nước ngoài: rượu cô-nhắc. |
| cô nhắc | dt (Pháp: cognac) Rượu mạnh của nước ngoài: Thết nhau một chầu cô nhắc. |
| Cậu ta muốn xem cô nhắc nhở những gì , dò hỏi Sài sống ra sao và có nhắn gửi , hẹn hò gì không ! Thôi thì lần cuối cùng chiều nó. |
| Cậu ta muốn xem cô nhắc nhở những gì , dò hỏi Sài sống ra sao và có nhắn gửi , hẹn hò gì không ! Thôi thì lần cuối cùng chiều nó. |
| Chưa hết trong scandal lớn nhất trong sự nghiệp ca hát của mình , Hương Tràm còn kéo theo Trúc Nhân người được ccô nhắctới là kẻ... giỏi nịnh. |
| cô nhắcđến người cũ bằng tất cả sự trân trọng. |
| cô nhắcfan chăm chỉ luyện tập để khỏe mạnh , cơ thể săn chắc. |
| Hay với bài đạt điểm gần tối đa , cô giáo vui nhộn không quên bỏ nhỏ : Đôi khi nhanh quá lại thiệt , cần đọc hướng dẫn kỹ trước khi hạ bút , hoặc học sinh mắc lỗi tính toán thì ccô nhắcvà chỉ ra lỗi rằng : Ôi bảng cửu chương ơi , mày đi đâu vậy hay Chép nhầm đề , hờn cả thế giới ! |
* Từ tham khảo:
- cô nhi quả phụ
- cô nhi viện
- cô nương
- cô-pếch
- cô phòng
- cô quả