| cô nhi | dt. Con côi, trẻ mồ-côi. |
| cô nhi | - dt. (H. cô: mồ côi; nhi: trẻ nhỏ) Trẻ mồ côi: Chú ý đến sự nuôi và dạy các cô nhi. |
| cô nhi | dt. Trẻ mồ côi: cô nhi quả phụ (tng.). |
| cô nhi | dt (H. cô: mồ côi; nhi: trẻ nhỏ) Trẻ mồ côi: Chú ý đến sự nuôi và dạy các cô nhi. |
| cô nhi | đt. Trẻ con bồ-côi. // Cô-nhi-viện. |
| cô nhi | d. Trẻ mồ côi. |
| Nhưng nhớ lại , vụ sư trụ trì chùa Phước Quang ở Vĩnh Long bị nghi lừa 18 tỷ đồng khi xây dựng cô nhi viện ; hay trước đó , chùa Ba Vàng ở Quảng Ninh tổ chức truyền bá "vong báo oán" và "giải nghiệp" để thu hàng trăm tỷ đồng khiến tôi suy nghĩ. |
| Năm 12 tuổi , Lâm trở thành trẻ bụi đời và được đưa vào ccô nhiviện tại Thủ Đức. |
| Nhưng sau đó hắn trốn ra ngoài và nhập vào đám trẻ bụi đời , kiếm sống trước làng ccô nhi. |
| Chuyện còn tồi tệ hơn khi một ccô nhiviện trong vùng bị hư hại , một nữ tu sĩ đã cùng vài bé gái mồ côi đến xin tạm trú tại nhà của ông bà Mullins. |
| Ngoài Chu Hùng , dự án cũng có sự tham gia của nhiều diễn viên gạo cội Việt Nam như Xuân Thức và Như Quỳnh trong vai viện trưởng ccô nhiviện. |
| Chào đón năm mới 2009 và tạo điều kiện cho những mảnh đời bất hạnh ở các nhà mở , viện ccô nhivui xuân mới , Công ty Thỏ Xinh , Công ty Anh Hùng và người đẹp Bảo Ngọc phối hợp thực hiện chương trình ca nhạc từ thiện Kids and Angels Vẻ đẹp của những tấm lòng từ thiện. |
* Từ tham khảo:
- cô nhi viện
- cô nương
- cô-pếch
- cô phòng
- cô quả
- cô quạnh