| cô quả | dt. Tức cô-nhi quả-phụ gọi tắt. |
| cô quả | - t. (cũ; id.). Ở vào tình cảnh mồ côi (cô nhi), goá bụa (quả phụ). |
| cô quả | tt. Trẻ em mồ côi và đàn bà goá bụa; cô nhi và quả phụ: Nghênh ngang một cõi biên thuỳ, Kém gì cô quả, kém gì bà vương (Truyện Kiều). |
| cô quả | dt (H. cô: mồ côi; quả: goá) Từ vua chúa các nước chư hầu thời phong kiến Trung-quốc tự xưng một cách khiêm tốn, dùng để chỉ các vương hầu: Nghênh ngang một cõi biên thuỳ, kém gì cô quả kém gì bá vương (K). tt Mồ côi và goá bụa: Thương người cô quả, cô đơn (GHC). |
| cô quả | 1. dt. Cô-nhi và quả-phụ, trẻ mồ-côi và đàn-bà goá. 2. tt. Nht. Cô-lậu. |
| cô quả | d. Từ vua chúa các nước chư hầu thời phong kiến tự xưng, tỏ ý mình là ít đức nên cô đơn. |
| cô quả | Trẻ con bồ côi, và đàn-bà goá-bụa. Bởi chữ "cô nhi quả phụ". |
| Bài thơ của cô quả là ngữ ngữ kinh nhân((1) Chữ chữ làm kinh người. |
| Em có thấy không , những bà cô quả đấy , họ khô khan , họ bẳn tính là bởi họ thiếu sự đồng cảm , họ thiếu sự âu yếm mà họ cần đến như em lúc này. |
| "Ông viết văn từ khi ta còn học tiểu học" , "Và bây giờ trong lúc ta vợ con đầm ấm , thì ông cô độc cô quả , xa nhà xa vợ con" hầu như bất cứ ai cũng có lần tự nhủ vậy , để đối với Thanh Tịnh thật gượng nhẹ. |
| Nhưng khi nói về điều này , ccô quảquyết : Em thi không phải vì muốn nổi tiếng , mà chỉ là muốn tìm một nơi để học hỏi , thực sự sống trong thế giới của những vũ công và muốn thoát khỏi cái bóng của nhân vật phụ trên sàn diễn. |
| 4 thói xấu tưởng vô hại lại khiến phụ nữ ccô quảcả đời , bất hạnh triền miên. |
| Đây chính là lý do vì sao nếu không bỏ ngay thói quen tưởng chừng vô hại này bạn sẽ ccô quảcả đời , bất hạnh triền miên. |
* Từ tham khảo:
- cô quân
- cô-sin
- cô-sông
- cô-ta
- cô-tang
- cô thân chích ảnh