| cô quân | dt. Đội quân tác chiến độc lập, không có quân ứng tiếp. |
| cô quân | dt (H. cô: trơ trọi; quân: quân đội) Đoàn quân bị vây hãm không có tiếp viện: Bị ta vây chật, đám cô quân địch phải kéo cờ hàng. |
| cô quân | d. Quân đội trơ trọi nguy khốn mà không có viện binh. |
| cô quân | Quân-đội đi một mình, không có quân ứng-tiếp: Cô-quân nhập tạc-địa (Quân ít mà xông vào đất giặc). |
* Từ tham khảo:
- cô-sông
- cô-ta
- cô-tang
- cô thân chích ảnh
- cô thần
- cô thế