| cô ta | (quota) dt. 1. Hạn ngạch, định mức được phép xuất khẩu, nhập khẩu. 2. Giấy phép cấp cho xuất nhập khẩu ởhạn ngạch, mức độ nào: xin cô-ta xuất khẩu gỗ. |
| cô ta | dt (Pháp: quota) Tỉ lệ tối đa mà cơ quan Nhà nước cho phép: Bộ thương mại cấp cô-ta xuất khẩu gạo. |
| Khi còn ccô taở nhà , thì mỗi lần có điều gì bất hòa giữa mợ phán và Trác , mợ kiêu hãnh mắng Trác : Tao không thèm đánh mày cho bẩn tay ! Tao sai con tao nó phanh thây mày ! Nếu cơn ghét đã lên bội phần , mợ vênh vang hoa tay ra lệnh : Cái nhớn , mày xé xác nó ra cho tao. |
| Hay có lẽ anh đã biết mặt rồi vì hôm cưới em cô ta cũng có đến đi phù dâu giúp. |
| Đưa mắt nhìn thoáng qua đoạn dưới chàng thoáng thấy : " Nhà cô ta cũng khá. |
| Mình chỉ hết yêu khi nào cô ta phụ mình hay không dám ăn cắp tiền... Vậy Thu vẫn yêu mình. |
Thảo quay về phía một cô thiếu nữ ngồi ở ghế đệm dài , rồi hỏi : Thế nào , chị Loan đã biết tin cô Minh Nguyệt tự tử chưa ? Loan đáp : Tôi biết rồi , biết trước khi họ đăng báo , vì tôi có quen cô ta. |
Rồi Loan nhìn cô cả Đạm , hồi tưởng lại năm năm trước đây , khi cô ta còn là một thiếu nữ đào tơ mơn mởn , có tiếng là một hoa khôi Hà Thành. |
* Từ tham khảo:
- cô thân chích ảnh
- cô thần
- cô thế
- cô thôn
- cô thứ
- cô-ti dê