| cô nương | dt. Tiếng gọi tôn-kính người gái hoặc đàn bà: Gởi cô-nương nhã-giám; Xin cô-nương an dạ. |
| cô nương | dt. Người con gái nhà giàu quyền quý trước đây (gọi với ý coi trọng, trong văn học cổ). |
| cô nương | dt (H. cô: con gái chưa chồng; nương: người con gái) Từ cũ chỉ những con gái chưa chồng một cách trân trọng: Đó là một cô nương ngây thơ trong trắng. |
| cô nương | d. Người con gái chưa chồng (thường dùng trong văn học cũ). |
| Nó chả thèm mắc cỡ tí ti , ngạo nghễ hất mặt về phía "ban giám khảo" : Có ai mắt lé không đó? Tự nhiên bớt của bản cô nương đây mất hai điểm ! Bắp Rang cũng không vừa. |
| Ðến mức ngay sau đó , có tới ba đứa con gái lớp mười một tự xưng là Tam cô nương gửi thư đòi làm quen với nó. |
| Chắc chắn là tụi nó nghĩ "Hai cô nương đây con cái nhà ai mà lười biếng ghê !". |
| Chắc chắn là tụi nó nghĩ "Hai cô nương đây con cái nhà ai mà lười biếng ghê !". |
Ði hay chưa gì cũng thế ! Hừ , bỏ đôi hẻo xuống cho bản cô nương đây chặt ! Không bỏ ! Bỏ ! Nghe tiếng ầm ĩ , mẹ bạn từ nhà bếp chạy lên : Trời đất ! Cô kêu tụi con ngồi dậy học bài chứ đâu có kêu ngồi dậy đánh bài. |
| Nó bắt đầu tức giận : Ðược rồi ! Thế thì bản cô nương đây sẽ tự qua đường một mình ! Ðám Ria Mép , Bắp Rang vỗ tay rần rần : Hoan hô ! Ðừng hoan hô vội ! Tóc Ngắn nghiến răng ken két Nếu bản cô nương đây có bề gì , cái lũ vô lương tâm các ngươi đừng hòng ngủ yên với oan hồn của bản cô nương ! Tóc Ngắn vừa nói vừa rụt rè đặt chân xuống lòng đường. |
* Từ tham khảo:
- cô phòng
- cô quả
- cô quạnh
- cô quân
- cô-sin
- cô-sông