| cô phòng | dt. Buồng riêng, buồng người ở một mình: Người đi sương gió lạnh-lùng, Người nhà trong cảnh cô-phòng quạnh-hiu (CD). |
| cô phòng | dt. Phòng ở riêng của người sống cảnh cô đơn, thường dùng tả cảnh cô đơn của người phụ nữ không chồng hoặc sống xa chồng: cô phòng lạnh lẽo. |
| cô phòng | dt (H. cô: trơ trọi; phòng: phòng ở) Tình cảnh người ở một mình trong phòng: Ai ngỡ tiếng dế ran ri rỉ, giọng bi thu gọi kẻ cô phòng (CgO). |
| cô phòng | dt. Phòng lẻ-loi, riêng biệt. |
| cô phòng | d. Cảnh lẻ loi của người đàn bà không có chồng. |
| Từ ngày chàng ra ải quan , Mình em với bóng trăng tròn lẻ loi , Trăng đừng tròn mái hiên ngoài , Xin trăng hãy vỡ làm hai mảnh lòng , Mảnh thì rocô phòng cô phòng , Mảnh gài ngọn ải cho chồng em soi Đến gần sáng , gió may làm rụng mấy cái lá biệt ly cuối cùng trên mặt đường hanh hao xào xạc. |
Đánh nhau to đến nơi khi Quế mắt đỏ ngàu chực lao vào ba cô phòng bên cạnh. |
* Từ tham khảo:
- cô quạnh
- cô quân
- cô-sin
- cô-sông
- cô-ta
- cô-tang