| chung sức chung lòng | Thống nhất ý chí, hợp sức cùng nhau gánh vác, giải quyết công việc: chung sức chung lòng gánh vác trách nhiệm nặng nề. |
| Khẳng định rằng , có một chặng đường 42 năm hôm nay , để mỗi người lao động Dầu khí tự hào hun đúc ý chí , hướng đến tương lai , thêm vững niềm tin để đồng tâm hiệp lực , cchung sức chung lòngtiếp tục xây dựng ngành Dầu khí phát triển bền vững trong những vận hội mới , thời cơ mới. |
| Nội dung của cuộc thi tập trung vào 3 chủ đề chính , gồm : Những tác động của thiên nhiên trong bối cảnh biến đổi khí hậu ; hình ảnh thiên tai , bão lũ cugnf sự cchung sức chung lòngcủa người dân ứng phó với thiên nhiên trong bối cảnh biến đổi khí hậu ; sự chủ động , nỗ lực trong việc giảm nhẹ thiên tai phục vụ phát triển bền vững đất nước của ngành Khí tượng Thủy văn Việt Nam. |
| Chung biển cchung sức chung lòng(2002) Không gian ASEAN có diện tích đất liền 4 ,46 triệu km2 (chiếm 3% diện tích Trái đất) , nhưng diện tích biển rộng gấp 3 lần diện tích đất liền , trong đó rộng nhất là Biển Đông (trên 3 ,5 triệu km 2 ). |
| Đất lành chim đậu , các dân tộc anh em Kinh , Hoa , Khmer tụ họp về đây , cchung sức chung lòngxây dựng phát triển nơi đây thành Mỹ Tho thành một trong ba trung tâm thương mại lớn nhất Nam Bộ cuối thế kỷ 17. |
| Nổi bật là việc Đảng bộ và nhân dân toàn huyện đã cchung sức chung lòngthực hiện các phong trào Tiết kiệm để giúp nhau , Nông dân thi đua sản xuất giỏi , Thanh niên làm theo lời Bác... Phát biểu tại buổi làm việc , đồng chí Trương Tấn Sang mong muốn Nam Đàn xác định rõ hướng phát triển nông nghiệp gắn với công nghiệp sạch. |
| Tại buổi gặp mặt , bà Nguyễn Thị Thu Hà , Ủy viên Trung ương Đảng , Phó Bí thư Thành ủy đã nhấn mạnh , Thành ủy , UBND Thành phố rất trân trọng những đóng góp của đồng bào người Hoa từ nhiều năm qua và tin tưởng cộng đồng người Hoa Thành phố , nhất là các doanh nghiệp người Hoa vốn có truyền thống làm ăn kinh tế giỏi sẽ tiếp tục phát huy tiềm năng , thế mạnh của mình để có đầu tư phát triển sản xuất , kinh doanh , cchung sức chung lòngxây dựng Thành phố ngày càng văn minh , hiện đại. |
* Từ tham khảo:
- chung thẩm
- chung thân
- chung thuỷ
- chung tình
- chung vai sát cánh
- chung voi vớiđức ông