| chung thuỷ | tt. (Tình cảm) trước sau như một, không thay đổi: người yêu chung thuỷ o sống có thuỷ chung o chung thuỷ với mảnh đất yêu thương. |
| chung thuỷ | tt (H. chung: cuối cùng; thuỷ: bắt đầu) Trước sau như một, không hề đổi thay: Nghĩa chung thuỷ, lòng càng bối rối (PhBChâu). |
| chung thuỷ | Cuối và đầu; ngr. từ đầu tới cuối, trung-thành: Vợ chồng ăn ở có chung-thuỷ. |
| chung thuỷ | t. ph. Trước sau như một: Ăn ở chung thuỷ; Mối tình chung thuỷ. |
| Và anh cũng chưa bao giờ nghi ngờ đến lòng chung thuỷ của em đối với anh. |
| Chàng chỉ sợ bạn nghe lời xúc xiểm của đám người kia mà sinh lòng ngờ vực đến lòng chung thuỷ của vợ và lòng tự trọng của mình. |
| Yêu nhau nhất , chung thuỷ nhất , đẹp nhất đời... Nhưng vì lý do gì đấy các anh đã chọn người yêu khác. |
| Cô không thể ngẫm nghĩ , phân tích và chờ đợi khi có một hiện tượng , dù chỉ là sự đồn đại về người yêu mình không còn chung thuỷ. |
| Anh chung thuỷ dai dẳng với ”tình yêu một mình“ không hề lay chuyển. |
| Sài không một chút mảy may nghi ngờ lòng chung thuỷ của vợ mỗi khi cảm thấy loáng thoáng sự xì xầm xung quanh. |
* Từ tham khảo:
- chung vai sát cánh
- chung voi vớiđức ông
- chùng
- chùng
- chùng chiềng
- chùng chình