| chung thẩm | đt. Xử lần chót tại toà trên: Khi toà đã chung-thẩm thì khồng còn chống án nữa. |
| chung thẩm | đgt. Quyết định lần cuối cùng về vụ án để bản án có hiệu lực pháp luật mà sau đó đương sự không được chống án nữa: toà chung thẩm o xử chung thẩm. |
| chung thẩm | tt (H. chung: cuối cùng; thẩm: xét) Nói toà án xét lần cuối cùng, sau đó người bị kết án không thể chống án nữa: Tòa án nhân dân tối cao là toà án chung thẩm. |
| chung thẩm | bt. Thẩm xét lại lần sau hết. |
| chung thẩm | d. Việc xét án lần cuối cùng. |
| Bản án hình sự sơ cchung thẩmsố 01/HSSCT ngày 01 , 02 , 03/12/1987 của Tòa Hình sự Tòa án nhân dân tối cao về vụ Hoàng Cơ Minh và đồng bọn Phản bội Tổ quốc và hoạt động phỉ. |
| Bản án sơ cchung thẩmsố 01/HS SCT ngày 28/11/1988 của Tòa Hình sự Tòa án nhân dân tối cao về vụ Hoàng Cơ Minh và đồng bọn Phản bội Tổ quốc và hoạt động phỉ. |
| Bản án sơ cchung thẩmsố 02/HS SCT ngày 29 , 30/11/1988 của Tòa Hình sự Tòa án nhân dân tối cao về vụ Hoàng Cơ Minh và đồng bọn Phản bội Tổ quốc và hoạt động phỉ. |
| Theo khoản 5 Điều 61 Luật TTTM thì PQTT là cchung thẩmvà có hiệu lực kể từ ngày ban hành. |
| Hành vi này đã được xét xử tại bản án trước , đã cchung thẩmnên không thể khởi tố về tội danh khác. |
* Từ tham khảo:
- chung thuỷ
- chung tình
- chung vai sát cánh
- chung voi vớiđức ông
- chùng
- chùng