| chung tay góp sức | Cùng góp sức, góp công vào để giải quyết công việc: chung tay góp sức nhau để giải quyết vấn đề. |
| Các đại biểu thực hiện nghi thức trồng cây với ý nghĩa cchung tay góp sứcnâng cao , cải thiện môi trường sống. |
| Theo Thủ tướng Nguyễn Tấn Dũng , quan điểm của Việt Nam đó là Trái Đất là ngôi nhà chung của nhân loại vì vậy cần có sự cchung tay góp sứccủa tất cả các quốc gia trên thế giới trong cuộc chiến chống biến đổi khí hậu. |
| Với thông điệp Nối vòng tay tình nguyện Hiến giọt máu yêu thương , ngày hội chính là cầu nối để cộng đồng cùng cchung tay góp sứcvì người bệnh cần máu. |
| chúng tôi trân trọng gửi đến Đoàn từ thiện chung một tấm lòng tình cảm trân quý và lời tri ân sâu sắc nhất , và mong muốn trong những năm tới Ban tổ chức vẫn tiếp tục nhận được sự cchung tay góp sứccủa Quý vị. |
| Chúng tôi chân thành cám ơn đơn vị tài trợ chính , Công ty CP Ô tô Trường Hải Thaco và sự cchung tay góp sứccủa các mạnh thường quân. |
| Và cũng nhờ đó mà chương trình ngày càng lan tỏa và giúp Quỹ Từ thiện Kim Oanh kêu gọi thêm được rất nhiều đối tác , khách hàng cùng cchung tay góp sứchướng về cộng đồng. |
* Từ tham khảo:
- chung thân
- chung thuỷ
- chung tình
- chung vai sát cánh
- chung voi vớiđức ông
- chùng