| chung sống hoà bình | Nh. Cùng tồn tại hoà bình. |
| chung sống hoà bình | ng Nói các nước có chế độ khác nhau nhưng vẫn có quan hệ bình thường với nhau, không gây chiến tranh: Nhân dân ta luôn luôn muốn chung sống hoà bình với tất cả các nước. |
| chung sống hoà bình | Nói các nước có chế độ khác nhau, có quan hệ hoà bình với nhau, không gây chiến tranh. |
| Rút cuộc là một cuộc chung sống hoà bình , Thanh Tịnh cứ nhặt nhạnh và mang ra khoe , nghĩ chẳng ai tin thì cũng buồn quá , nên tự nhủ rằng biết đâu sự bày biện rất thành thực của mình vẫn có tác dụng. |
* Từ tham khảo:
- chung tay góp sức
- chung thẩm
- chung thân
- chung thuỷ
- chung tình
- chung vai sát cánh