| chính tâm | dt. Lòng ngay-thẳng, không tà-vạy. |
| Chính Tâm | - (xã) h. Kim Sơn, t. Ninh Bình |
| chính tâm | đgt. Trau dồi cho lòng ngay thẳng, chính trực. |
| chính tâm | dt (H. chính: đúng đắn; tâm: lòng) Lòng thẳng thắn: Chú ý đến chính tâm để tu thân. |
| chính tâm | dt. Chính trực, ngay thẳng. |
| chính tâm | Giữ cái bụng mình cho ngay thẳng. |
| Ánh đóm con cúi heo hút , leo lét như chính tâm hồn họ. |
| Có sách gì mà làm đôn nhân luân , chính tâm thuật , giới dâm thắc , thận pháp thủ((1) Làm luân thường ngay ngắn , tâm thuật chính đính , răn cấm chuyện dâm ô , khuyên cẩn thận giữ phép tắc. |
| Như thế , chẳng cần phải đợi đến mùa hoa thạch thảo , lúc nào bên cô cũng có những bông hoa tím nhỏ bé , mộc mạc giản dị như chính tâm hồn cô. |
| Chao ôỉ Tiếng hú day dứt quá ! Day dứt và buồn thảm như chính tâm trạng anh lúc này. |
| Ảnh : NT Theo đó , vào rạng sáng ngày 22/11 , Phòng Cảnh sát môi trường Công an tỉnh Ninh Bình phát hiện 4 xe ô tô tải do Lê Thọ Hải (SN 1980) , Trần Đức Nghĩa (SN 1989) đều trú tại huyện Triệu Sơn , tỉnh Thanh Hóa , Nguyễn Văn Sỹ (SN 1989) trú tại xã Cchính tâm, huyện Kim Sơn và Nguyễn Văn Dũng (SN 1981) trú tại xã Tri Thủy , huyện Phú Xuyên , thành phố Hà Nội điều khiển đang trả hàng tại đường Vân Giang , phường Vân Giang , TP. Ninh Bình. |
| Với số tiền bỏ ra để mua một căn NTNT như hiện nay , họ có thể vay mượn thêm để mua đất và tự xây nhà riêng để sinh sống , cchính tâmlý này cũng gây cho nhà đầu tư chưa mặn mà với hình thức kinh doanh này. |
* Từ tham khảo:
- chính thể
- chính thống
- chính thuỷ
- chính thức
- chính thức hoá
- chính thương