| chính thương | dt. Năm có sự vận chuyển bình thường của kim trong ngũ khí (năm có tên gọi ất, canh), theo đông y. |
| Cũng nhờ vậy mà suốt gần 10 năm qua , các cầu thủ đã được mặc những trang phục thi đấu chất lượng , được khai thác từ cchính thươnghiệu của mình. |
| Có thể nói , nhân dân tệ tăng giá chỉ có tác dụng giảm nhẹ căng thẳng giữa các đối tác thương mại và thể hiện cam kết của Trung Quốc trong việc tái cân bằng kinh tế toàn cầu , nhưng tác dụng này chưa đủ lớn để có thể gây xáo trộn trên thị trường tài cchính thươngmại toàn cầu , ngoại trừ tác động tâm lý. |
| Đây là sức lan tỏa , cuốn hút mạnh các nhà đầu tư và tập trung nhiều nguồn vốn để phát triển nhanh khu đô thị Vạn Tường trở thành một trong những trung tâm đô thị công nghiệp dịch vụ của vùng kinh tế trọng điểm miền trung ; là trung tâm dịch vụ , tài cchính thươngmại và du lịch vùng phía đông bắc tỉnh Quảng Ngãi ; là đô thị kết hợp các khu sinh thái bảo tồn thiên nhiên ; là khu dân cư , chuyên gia phục vụ Khu kinh tế Dung Quất. |
| ; Xuất hiện lộng lẫy ở sự kiện thời trang tại Milan (Ý) , mỹ nhân Tân Cương khoe vẻ đẹp rạng rỡ không tì vết cùng phong cách sang trọng và đẳng cấp với thiết kế in họa tiết độc đáo nổi bật đến từ cchính thươnghiệu này. |
| Việc chấm dứt các mối quan hệ tài chính cũng như mối lo ngại ngày càng gia tăng của các bên đối tác có thể cản trở các hoạt động kinh doanh và tài cchính thươngmại. |
| Đại hội đồng cũng đã thông qua nghị quyết về Dân chủ trong kỷ nguyên kỹ thuật số , mối đe dọa đối với sự riêng tư và quyền tự do cá nhân tại Ủy ban Thường trực 3 về Dân chủ Nhân quyền và các báo cáo của Ủy ban Thường trực 1 về Hòa bình An ninh thế giới , Ủy ban Thường trực 2 về Phát triển bền vững Tài cchính thươngmại , Ủy ban Thường trực 4 về các vấn đề Liên hợp quốc , Ủy ban về Nhân quyền các nghị sỹ , Hội nghị Nữ nghị sỹ , Diễn đàn Nghị sỹ trẻ và Hiệp hội Tổng thư ký (ASGP). |
* Từ tham khảo:
- chính tố
- chính tông
- chính trị
- chính trị
- chính trị gia
- chính trị học