| chính tông | dt. Dòng chính nhà vua hay phái chính một tôn-giáo, một học-thuyết // (thth) Đúng là, thứ thiệt: Lụa này thật lụa Cổ-đô, Chính-tông lụa cống các cô ưa dùng (CD). |
| chính tông | tt. 1. Thuộc dòng chính: phái chính tông trong đạo Phật. 2. Thực sự, đúng như bản chất vốn có: nhà nho chính tông. |
| chính tông | tt (H. chính: đúng; tông: dòng họ, giáo phái) 1. Đúng dòng chính của một tôn giáo, một học phái: Nho giáo chính tông 2. Đúng là loại chính, không phải là giả (thường dùng để nói đùa): Muốn truy nã bọn tham quan, ô lại, ăn cướp cơm chim, thụt xoáy của công, không phải nhờ đến thám tử chính tông (Tú-mỡ). |
| chính tông | tt. Nht. Chính-thống. |
| chính tông | 1. d. Dòng chính của một họ hoặc của một trường phái. 2. t. Đúng tông phái chính đã truyền lại: Đạo lí chính tông. |
| chính tông | Chỉ về phái nào đã nối được chính-truyền của một tôn-giáo hay học-thuyết nào: Địa-lý chính-tông, phù-thuỷ chính-tông. |
| Gốc me bên quốc lộ mà ôtô của ông Cchính tôngtrúng. |
| Gà mồi ở thế hệ này được nuôi từ nhỏ ở nhà nên rất dạn , dáng đẹp không thua gì gà rừng cchính tông. |
* Từ tham khảo:
- chính trị
- chính trị gia
- chính trị học
- chính trị kinh tế học
- chính trị phạm
- chính trị viên