| chính trị viên | dt. Người phụ-trách việc kiểm-soát những hành-động có tính-cách chính-trị của một đơn-vị binh-chủng hoặc một đoàn-thể. |
| chính trị viên | dt. Người phụ trách công tác đảng - công tác chính trị ở đơn vị từ trung đội đến trung đoàn trong Quân đội nhân dân Việt Nam. |
| chính trị viên | dt (H. viên: người làm việc) Cán bộ phụ trách công tác chính trị trong một đơn vị của lực lượng vũ trang nhân dân: Người đội trưởng, người chính trị viên phải là người anh, người chị, người bạn của đội viên (HCM). |
| chính trị viên | d. Người phụ trách công tác chính trị trong quân đội các nước theo xã hội chủ nghĩa. |
| Ngày hôm sau cả chính trị viên và " xê " trưởng xê mười hai trả lời những câu lục vấn của chính uỷ. |
| Đại thể chính trị viên nói như thế này. |
chính trị viên. |
| Cũng như quyển nhật ký , vẫn để trong ba lô , nhưng không bao giờ anh dám ghi nữa , dù chính trị viên có xin lỗi và bảo mãi mãi về sau không cho phép ai xem nhật ký của Sài nếu không được Sài đồng ý. |
| Ở Bắc Giang hay ở Kiến An? Đâu mà chẳng đất nước mình... chính trị viên Các hỏi mình thích đi đâu. |
| Vừa nãy , chính trị viên C đến thay ô. |
* Từ tham khảo:
- chính trực
- chính trưng
- chính uỷ
- chính văn
- chính vụ
- chính vụ