| chính trị | dt. Việc thi hành quyền trị nước: Làm chính-trị // Thuộc về chính-trị: Chính-trị-gia, chính-trị-phạm // (R) Việc lừa-đảo, khôn-khéo: Làm việc, phải có chính-trị; Thiếu chính-trị (thực-thà)). |
| chính trị | I. dt. 1. Những vấn đề về điều hành bộ máy nhà nước hoặc những hoạt động của giai cấp, chính đảng nhằm giành hoặc duy trì quyền điều hành nhà nước: chế độ chính trị o tình hình chính trị o hoạt động chính trị. 2. Những hiểu biết về mục đích, đường lối và nhiệm vụ đấu tranh của các chính đảng cũng như đông đảo quần chúng: công tác chính trị o giáo dục ý thức chính trị. II. tt. Có tính chính trị, mang tính chính trị: Thái độ rất chính trị. |
| chính trị | đgt. Chữa bệnh bằng loại thuốc có tính đối kháng với bệnh (dùng thuốc hàn chữa bệnh nhiệt, dùng thuốc nhiệt chữa bệnh hàn), theo đông y. |
| chính trị | dt (H. chính: việc nước; trị: sửa sang) 1. Toàn bộ những hình thức, nhiệm vụ, nội dung hoạt động của Nhà nước, của sự đấu tranh giai cấp: Quan hệ giữa chính trị và văn nghệ (Trg-chinh) 2. Chính trị học, nói tắt: Học chính trị. tt 1. Thuộc về chủ trương đường lối của một chính đảng: Đường lối chính trị đúng thì những việc khác mới đúng được (HCM) 2. Khéo léo, dễ thuyết phục người ta: Đồng chí ấy có tác phong rất chính trị. |
| chính trị | bt. Việc thi-hành chủ-quyền trong nước; về việc ấy. // Chính-trị uỷ viên. Hoạt-động chính-trị. Chính-trị thường thức. |
| chính trị | I. d. 1. Quan hệ của một giai cấp này đối với một giai cấp khác trong cuộc đấu tranh nhằm giành địa vị thống trị và chính quyền trong nước. 2. "Chính trị học" nói tắt: Học tập chính trị. 3. Cách hành động khéo léo, hợp tình thế (thtục): Công tác trong quần chúng, phải có chính trị. II. t. Thuộc về công tác động viên quần chúng đấu tranh hay sản xuất: Công tác chính trị trong quân đội. bộ chính trị Cơ quan trọng yếu của Uỷ ban trung ương các đảng Cộng sản hay đảng Công nhân, quyết định chính sách và giám đốc việc thi hành chính sách của đảng. nhà chính trị Người đứng ra tuyên truyền, tổ chức cuộc đấu tranh giai cấp, để cải tạo xã hội hoặc duy trì xã hội cũ. tổng cục chính trị Cơ quan điều khiển công tác chính trị của Bộ Tổng tư lệnh Quân đội nhân dân một số nước. uỷ viên chính trị Cán bộ chỉ huy trong một đơn vị quân đội tại một số nước: uỷ viên chính trị trung đoàn. |
| chính trị | Việc thi-hành cái chủ-quyền trong một nước. |
Về chính trị , chúng tuyệt đối không cho nhân dân ta một chút tự do dân chủ nào. |
| Thậm chí đến khi thua chạy , chúng còn nhẫn tâm giết nốt số đông tù chính trị ở Yên Bái và Cao Bằng. |
| Không thì... Nhưng có đi đến đâu ! Chẳng khác gì Đỗ Phủ gặp Lý Qui Niên ở Giang Nam , viết tặng bạn tri kỷ hai câu thơ : chính trị Gian Nam hảo phong cảnh Lạc hoa thời tiết hựu phùng quân. |
| Trương Phúc Loan , Duệ Tôn , bọn tham quan ô lại đông như ruồi nhặng thời bấy giờ ở Đàng Trong chỉ là các hiện tượng tất nhiên của một thế lực chính trị đang xuống dốc , và Nguyễn Nhạc , Nguyễn Huệ là những cá nhân ở đúng vào vị trí vươn lên của một thế lực mới. |
| Hai tháng sau , trong buổi giao ban , ông nghe báo cáo của ban chính trị , cái bào cáo mà ít lâu nay ông đã thấy nhạm chán với những lời lẽ sáo rỗng đã được sắp sẵn , lúc nào ở đâu công việc gì nói cũng được. |
| Cả bốn người trưởng và phó , chính trị vả quân sự ngồi xỉa răng , uống trà , hút thuốc và nghe đài. |
* Từ tham khảo:
- chính trị học
- chính trị kinh tế học
- chính trị phạm
- chính trị viên
- chính truyền
- chính trực