| chính trị gia | dt. Nhà chính-trị, người chuyên làm chính-trị: Chính-trị gia hữu-tài, chính-trị-gia khôn-khéo. |
| chính trị gia | dt. Nhà chính trị, người hoạt động chính trị: một chính trị gia nổi tiếng. |
| chính trị gia | dt (H. gia: nhà) Người chuyên môn làm công tác chính trị: Hồ Chủ tịch là một chính trị gia đại tài. |
| chính trị gia | d. Nh. Nhà chính trị. |
Ấy nghĩ người Nigeria đi du học được là bình thường hả? Không phải khoe đâu , nhưng bố tớ là chính trị gia. |
| Ashutosh , một chính trị gia địa phương , thành lập một tổ chức phi chính phủ với mục đích giúp giới trẻ Pune hiểu biết hơn về những gì diễn ra xung quanh đồng thời củng cố tư duy phản biện. |
| Nước Nhật vượt lên vì họ đã nắm được cơ hội , nâng cao tinh thần dân tộc và hình thành năng lực xã hội mạnh mẽ , sự đồng lòng và trách nhiệm cao của các chính trị gia , quan chức , doanh nhân , và trí thức. |
Nhưng , cũng với hệ dữ liệu ở trên , thuật toán cũng có thể "hiểu" về những thông tin nhạy cảm như quan điểm chính trị của bạn (ủng hộ Đảng nào , chính trị gia nào) , hay thậm chí là những phức tạp giới tính. |
| Theo BBC , ngay cả trong Nhà Trắng , nơi sự nghiệp của các cchính trị giathường ngắn ngủi , sự thăng tiến và sụp đổ đột ngột của Bannon vẫn được coi là đáng chú ý. Rũ bỏ thực tế phũ phàng Cách đây một năm , trong bài diễn văn nhậm chức , ông Trump đã nhắc đến hai cụm từ America First (Nước Mỹ trước tiên) và American carnage (Sự tàn sát nước Mỹ). |
| Doanh nhân Hoa kiều này đã chụp ảnh với nhiều cchính trị gia, trong đó có đương kim Thủ tướng Malcolm Turnbull. |
* Từ tham khảo:
- chính trị kinh tế học
- chính trị phạm
- chính trị viên
- chính truyền
- chính trực
- chính trưng