| chính trị phạm | dt. Can-phạm chính-trị, người bị bắt bớ, giam-cầm, tù-đày về tội nghịch với chính-phủ, mưu-toan lật-đổ chính-phủ. |
| chính trị phạm | dt. Tù chính trị. |
| chính trị phạm | dt (H. phạm: người phậm tội) Người hoạt động chính trị chống thực dân, bị chúng bắt bỏ tù: Đông nghẹt anh em chính trị phạm (NgTuân). |
| chính trị phạm | dt. Người phạm tội về chính-trị, người đã chống lại chế-độ của chính-phủ đương thời bằng các cách mà chính phủ ấy cho rằng có hại. |
| chính trị phạm | d. Người bị thực dân Pháp buộc cho tội làm chính trị để lật đổ chúng. |
| Sau nửa tiếng đồng hồ , quan ngẩng lên nhìn viên tri huyện , tiếng đồng sang sảng : Này , thầy huyện ! Thầy ở Ba Lê đã đỗ luật khoa tiến sĩ?... Biết là có chuyện , ông huyện ngẫm nghĩ một phút rồi cứng cỏi đáp : Bẩm vâng , quả có thế thật ! Ở bên tây , thầy đã diễn thuyết và biểu tình với ông văn sĩ Romain Rolland về việc chính trị phạm Đông Dương? Bẩm vâng ! Cho nên thầy không biết mở cuộc điều tra cho nên thầy không đủ tư cách làm một viên tri huyện ! Quan tổng đốc nói đến đấy thì đứng lên , tay khoanh trước ngực. |
* Từ tham khảo:
- chính truyền
- chính trực
- chính trưng
- chính uỷ
- chính văn
- chính vụ