| chính thất | dt. Vợ cả, vợ lớn, cầm quyền hết trong nhà: Thà rằng làm lẽ thứ mười, Còn hơn chính-thất những người đần-ngu (CD). |
| chính thất | dt. Vợ cả trong gia đình quyền thế thời trước. |
| chính thất | dt (H. chính: trái với phụ; thất: nhà ở) Vợ cả: Thân em làm lẽ chẳng hề, có như chính thất mà lê giữa giường (cd). |
| chính thất | dt. Vợ chính. |
| chính thất | t. Vợ cả (cũ). |
| chính thất | Vợ cả: Thà rằng lấy lẽ thứ mười, Còn hơn chính-thất những người đần ngu. |
Anh gặp em như nem gặp rượu Như bình ngọc liễu cắm đoá hoa tiên Gái như em đây cũng ra tay chính thất gặp được trai hiền tài ba. |
| Lấy tao làm lẽ thứ mười cũng còn hơn làm chính thất người khác. |
| Cũng cchính thấtbại này khiến tôi nhận ra mình có khả năng làm kinh doanh phần mềm ! |
| Nói tóm lại cchính thấtbại đã đem lại cho tôi thành công. |
| Chính lục phẩm gồm có Bảo lâm , cchính thấtphẩm là Ngự nữ , chính bát phẩm là Thái nữ gồm ba cấp , mỗi cấp có 27 người hợp thành gọi là bát thập nhất ngự thê. |
| Ince hứa hẹn rằng nếu trở thành tổng thống , ông sẽ xóa bỏ tình trạng khẩn cấp đã được chính quyền áp đặt kể từ sau vụ đảo cchính thấtbại của một số quan chức quân đội tháng 7/2016. |
* Từ tham khảo:
- chính thống
- chính thuỷ
- chính thức
- chính thức hoá
- chính thương
- chính thương hàn