| chính thức | tt. Hợp cách-thức ấn-định, được pháp-luật thừa-nhận: Vợ chính-thức, giấy tờ chính-thức. |
| chính thức | tt. Đúng thể thức được luật pháp, tổ chức quy định: đại biểu chính thức o chính thức nhận chức. |
| chính thức | tt (H. chính: đúng; thức: cách thức) 1. Có đủ điều kiện, có đủ tư cách đã qui định: Những đoàn đại biểu không chính thức 2. Đúng với cách thức đã qui định: Ngày khai mạc chính thức của Quốc hội. trgt Do một cơ quan có thẩm quyền công bố: Nước Việt-nam đã chính thức thống nhất dưới một tên mới là nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt-nam (Trg-chinh). |
| chính thức | bt. Hợp với thể-thức, hợp với cách-thức chính. Chính-thức tuyên-bố. |
| chính thức | t. 1. Đã được thừa nhận là có đủ điều kiện, không còn là tạm thời, là dự bị nữa: Đảng viên chính thức. 2. Nói tin tức hay văn kiện do một cơ quan có thẩm quyền đưa ra. |
| Rồi nàng tưởng như mình vừa đoạn tuyệt với người tình nhân bội bạc đã ngon ngọt dỗ dành mình , để trở lại với người chồng chính thức. |
| Trước khi Loan được người ta cưới về làm vợ một cách chính thức , những lễ nghi đó không có vẻ giả dối bằng bây giờ khi người ta đem nó ra che đậy và hơn nữa để công nhận một sự hoang dâm. |
| Đây là cô Tuyết , tình nhân của tôi mà tôi yêu , tôi thương hơn hết những người thân yêu của tôi ở trên đời , mà tôi sắp cưới làm vợ chính thức. |
Nàng thấy nàng là vợ chính thức của Chương và cùng Chương sống một cách đơn sơ , giản dị. |
Lộc đến thăm mẹ hôm nay , là cốt để thú thực cả với mẹ , một phần để mẹ thương mà cho phép được chính thức lấy Mai , nhưng nhất là để được ngỏ cùng một người thân yêu những nổi đau đớn của mình. |
Chứ sao. Các đấng đế vương ngày xưa có đông cung và Tây cung Hoàng hậu , thì sao ? Nói hơn nữa , Dương Quý Phi có là hoàng hậu đâu ? Có là bà vua chính thức đâu ? Vâng tôi biết , các bà vợ lẽ bao giờ cũng chỉ có hai đường : một là họ bị áp chế , hai là lấn áp cả quyền vợ cả , lúc đó thì họ trở nên hạng Đắc Kỷ , Bao Tự |
* Từ tham khảo:
- chính thương
- chính thương hàn
- chính tố
- chính tông
- chính trị
- chính trị