| chính thống | dt. Nh. Chính-tông. |
| chính thống | tt. 1. Thuộc dòng chính của một triều chính, một tôn giáo. 2. Chính thức, chủ đạo trong một lĩnh vực hoặc xã hội: văn học chính thống o tư tưởng chính thống. |
| chính thống | tt (H. chính: đúng đắn; thống: cai quản) 1. Thuộc dòng chính của một học thuyết một tôn giáo, một học phái: Tạp văn là một lối văn khác hẳn với văn chính thống (ĐgThMai) 2. Được coi như là chính thức: Văn hoá chính thống, hợp pháp của một xã hội là văn hoá của giai cấp thống tri (Trg-chinh). |
| chính thống | bt. Chính dòng, chính rường mối của nhà vua, của một chủ nghĩa hay một tôn-giáo. // Chính-thống giáo-hội. |
| chính thống | t. Thuộc dòng chính của một học thuyết, một tôn giáo, theo đúng tinh thần của người đề xướng ra học thuyết hay tôn giáo ấy. |
| chính thống | Mối chính, giòng chính (nói về các đời làm vua): Đời Lê với Mạc thì họ Lê là chính-thống, họ Mạc là tiếm-nguỵ. |
| Tôn phù như vậy mới đúng chính thống. |
| Các chúa Nguyễn có thể buộc bọn sử quan dưới tay ca tụng công khai phá bờ cõi của mình , dựa vào đó đòi hỏi được công nhận như một dòng họ thống trị chính thống , hợp ý trời và lòng người. |
| Bàng chính thống cao lên chừng hai sải tay thì lá xoè ra như cái tán , kiểu cây ấy dung để nhuộm hang thì hang đen không chịu được. |
Mình nghĩ rằng , đến một tuổi nào đó , cả tuổi trẻ ngông cuồng và lắm ý kiến mới lạ , cứ thích tìm cho mình một quan niệm nào đấy mâu thuẫn in ít hay đôi khi đối lập hẳn với quan niệm chính thống của thời đại và cơi như mình đã tìm ra điều gì đáng quí lắm Như một phát minh lớn. |
| Trong Những năm tháng đầu tiên của chúng ta ở Bắc Kỳ (Nos premières annés au Tonkin , xuất bản ở Paris năm 1889) của Charles Labarthe cũng có những chi tiết nhỏ về người Hà Nội biết cách ứng xử dù ông ta là một gã thực dân chính thống , phó cho tổng trú sứ Paul Bert rồi quyền tổng trú sứ từ 11 1886 đến 1 1887. |
| Đời vua Lê Thánh Tông trong Quốc triều hình luật , bộ luật chính thống của nhà Lê , tại điều 347 chương Điền sản cũng quy định "bốn năm làm lại điền bạ một lần". |
* Từ tham khảo:
- chính thức
- chính thức hoá
- chính thương
- chính thương hàn
- chính tố
- chính tông