| chỉnh hình | dt. Bộ môn y học nghiên cứu và chữa trị những khuyết tật của xương, khớp, cơ... |
| chỉnh hình | đgt (y) (H. hình: hình thù) Sửa chữa những biến dạng của thân thể người: Chỉnh hình răng mặt. |
| Ngoài giờ điều trị căn bệnh mất ngủ , anh thường xuyên lai vãng đến Khoa Thần kinh Tâm thần sau đó là Khoa Chấn thương chỉnh hình. |
| Thực phẩm chức năng bổ sung vitamin D và canxi không có tác dụng trong việc giảm nguy cơ loãng xương Người đứng đầu nghiên cứu , TS Jia Guo Zhao , một nhà nghiên cứu của Khoa Phẫu thuật Cchỉnh hìnhở Đại học Thiên Tân , Trung Quốc phát biểu : Đã đến lúc những người lớn tuổi ngừng sử dụng các thực phẩm chức năng bổ sung canxi và vitamin D. |
| Ảnh : THANH TUYỀN Qua đó , quận đã tiến hành giải tỏa trắng các hộ buôn bán hàng rong trước cổng BV Chấn thương Cchỉnh hình, BV Chợ Rẫy , BV Hùng Vương , BV ĐH Y Dược , BV Răng hàm mặt , BV Phạm Ngọc Thạch , Trường ĐH Sài Gòn , Nhà máy thuốc lá Sài Gòn... đồng thời thông báo về việc ngưng hoạt động cấp phép trông giữ xe hai bánh tại khu vực trên. |
| Chờ bên ngoài phòng mổ thuộc Khoa Phẫu thuật gây mê hồi sức của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Tuyên Quang , chị Nguyễn Thị Thắm tỏ vẻ lo lắng , hồi hộp khi con chị đang được các bác sỹ của đoàn từ thiện phẫu thuật cchỉnh hình, trả lại đôi môi xinh xắn cho bé yêu. |
| PLO đưa tin , ngày 5/9/2017 , BV Đại học Y Dược TP.HCM cho biết vừa qua khoa Chấn thương cchỉnh hìnhBV thường xuyên tiếp nhận những trường hợp bệnh nhân bị thoái hóa khớp , ở nhiều độ tuổi do vận động không đúng cách. |
| Điều dưỡng trưởng Khoa Chấn thương Cchỉnh hình, bà Nguyễn Phương Đài cho biết : Bệnh nhân không chịu hợp tác điều trị , thể hình to lớn hơn người Việt nên chúng tôi phải nhờ sự hỗ trợ của người khác để giúp ông ta thay tã. |
* Từ tham khảo:
- chỉnh lí
- chỉnh lưu
- chỉnh quân
- chỉnh tề
- chỉnh thể
- chỉnh trị