| chỉnh huấn | đgt. Giáo dục, uốn nắn tư tưởng thông qua đợt học tập, phê bình và tự phê bình một cách có tổ chức, quy củ: mở đợt chỉnh huấn cho các đoàn viên. |
| chỉnh huấn | đgt (H. huấn: dạy bảo) Vận động cải tạo tư tưởng trong cán bộ bằng cách tổ chức học tập chính trị và liên hệ kiểm điểm: Quân đội ta luôn luôn được giáo dục, chỉnh huấn (VNgGiáp). |
| chỉnh huấn | d. Cuộc vận động cải tạo tư tưởng trong cán bộ và nhân dân bằng cách tổ chức học tập chính trị và liên hệ kiểm điểm. |
| Còn anh , anh là cán bộ , gia đình anh là gia đình cách mạng , nếu ngày mai , ngày kia cả làng , cả tổng đồn ầm ã rằng nhà anh Tính cán bộ huyện , cháu ông Hà bí thư chi bộ xã cãi nhau , đánh nhau ầm ĩ suốt đêm thì anh còn mặt mũi nào nữa không ? Tôi cho anh lên công tác trên huyện cốt để anh có điều kiện học tập , được chỉnh huấn cho nó mở mang , không ngờ anh vẫn... Cháu vừa về đến nhà đã thấy... Thấy thế nào , anh cũng phải trị thằng em anh không được hỗn. |
| Còn anh , anh là cán bộ , gia đình anh là gia đình cách mạng , nếu ngày mai , ngày kia cả làng , cả tổng đồn ầm ã rằng nhà anh Tính cán bộ huyện , cháu ông Hà bí thư chi bộ xã cãi nhau , đánh nhau ầm ĩ suốt đêm thì anh còn mặt mũi nào nữa không? Tôi cho anh lên công tác trên huyện cốt để anh có điều kiện học tập , được chỉnh huấn cho nó mở mang , không ngờ anh vẫn... Cháu vừa về đến nhà đã thấy... Thấy thế nào , anh cũng phải trị thằng em anh không được hỗn. |
| Sau khi cchỉnh huấnxong , ngày 27 3 1968 , đơn vị tập trung tại Cờ leng (Kon Tum) chuẩn bị đánh trận đầu , tấn công địch ở Chư Tăng Ga. |
| Sau 1954 , trong đợt cchỉnh huấn, tôi bị kiểm điểm vì tội Là có sá chi đâu ngày trở về. |
* Từ tham khảo:
- chỉnh lưu
- chỉnh quân
- chỉnh tề
- chỉnh thể
- chỉnh trị
- chĩnh